字義Nghĩa
(cùng nghĩa với 筄) họmáy dịch
jié
- 1.bộ "tiết" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 26)
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Cuộn trang giấy hoặc người cúi gối, so sánh với 卩
(cùng nghĩa với 筄) họmáy dịch
jié
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Cuộn trang giấy hoặc người cúi gối, so sánh với 卩