字義Nghĩa
sữa, bầu vú của người phụ nữ, bú, từ tôn kính dành cho người phụ nữ, (đối với người Tề) mẹ, dùng trong tên người con gáimáy dịch
sữa, bầu vú của người phụ nữ, bú, từ tôn kính dành cho người phụ nữ, (đối với người Tề) mẹ, dùng trong tên người con gáimáy dịch