字義Nghĩa
một loại trang sức, người ta đeo vào thời xưa để tránh tà ma hoặc ảnh hưởng xấu, tiếng cườimáy dịch
gāi
- 1.một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma
một loại trang sức, người ta đeo vào thời xưa để tránh tà ma hoặc ảnh hưởng xấu, tiếng cườimáy dịch
gāi