字義Nghĩa
(cùng nghĩa với 柘) cây thân gỗ gai góc cao khoảng 15 thước, lá được dùng để nuôi tằm trước khi lá mơ ra hoặc khi lá mơ khan hiếm, vỏ chứa chất nhuộm màu vàng (cùng nghĩa với 蔗) cây míamáy dịch
(cùng nghĩa với 柘) cây thân gỗ gai góc cao khoảng 15 thước, lá được dùng để nuôi tằm trước khi lá mơ ra hoặc khi lá mơ khan hiếm, vỏ chứa chất nhuộm màu vàng (cùng nghĩa với 蔗) cây míamáy dịch