字義Nghĩa
châm cứu, hẹp và nhô ra, (dạng không cổ điển của 拶) một thiết bị tra tấn ở Trung Quốc cổ đại gồm nhiều thanh gỗ co lại, giữa đó đặt ngón tay của người bị nghi và ép để ép cungmáy dịch
châm cứu, hẹp và nhô ra, (dạng không cổ điển của 拶) một thiết bị tra tấn ở Trung Quốc cổ đại gồm nhiều thanh gỗ co lại, giữa đó đặt ngón tay của người bị nghi và ép để ép cungmáy dịch