字義Nghĩa
(kiểu chữ không cổ điển của 鞄) làm da mềm và mịn, (cùng nghĩa với 匏) một loại gậy đựng nước, một trong tám loại âm thanh nhạc cụ, một loại nhạc cụ, (cùng nghĩa với 枹) que trống, (cùng nghĩa với 包) túi tay hoặc ví (đặc biệt là làm bằng da)máy dịch