字義Nghĩa
chặn thở (qi) khi tìm cách thoát ramáy dịch
kǎoKHẢO
- 1.thành tố "hơi thở" hoặc "tiếng thở dài" trong chữ Hán
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
丂kǎo 1.气欲舒貌。 2.同"考"。 3.通"巧"。
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
chặn thở (qi) khi tìm cách thoát ramáy dịch
kǎoKHẢO
丂kǎo 1.气欲舒貌。 2.同"考"。 3.通"巧"。
Ghép từ các phần: