字義Nghĩa
(cùng với 〡 HÀNH CHƯA HÀNH MỘT) số mộtmáy dịch
gǔnCỔN
- 1.bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 2)
shùCỔN
- 1.nét sổ (trong chữ Hán), gọi là 豎筆|竖笔[shu4 bi3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
丨gǔn《说文.丨部》"丨,上下通也。引而上行,讀若囟;引而下行讀若?。"今用作汉字部首之一。亦用作汉字笔画之一,称"竖"。
(cùng với 〡 HÀNH CHƯA HÀNH MỘT) số mộtmáy dịch
gǔnCỔN
shùCỔN
丨gǔn《说文.丨部》"丨,上下通也。引而上行,讀若囟;引而下行讀若?。"今用作汉字部首之一。亦用作汉字笔画之一,称"竖"。