字義Nghĩa
chữ Hán cổ của Hàn Quốc phát âm là dul, gồm bộ âm 斗 du và 乙 ul
xx
- 1.chữ Hán cổ của Hàn Quốc phát âm là dul, gồm bộ âm 斗 du và 乙 ul
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
乧myeon 1.韩文吏读字。
chữ Hán cổ của Hàn Quốc phát âm là dul, gồm bộ âm 斗 du và 乙 ul
xx
乧myeon 1.韩文吏读字。