字義Nghĩa
bộ đầu số 9máy dịch
rénNHÂN
- 1.bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 9)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
亻 rén汉字部首。通称"单人旁"。用"亻"作部首的例字有仁﹑化﹑代等。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Viết tắt chữ người 人
字的故事Chuyện chữ
NHÂN (亻) – người (bộ nhân đứng): Chữ người (人) ép mình đứng thẳng nép bên trái — NGƯỜI luôn đứng cạnh giúp chữ khác thành hình.