字義Nghĩa
đàn ngườimáy dịch
shēnTHÂN
- 1.đám đông lớn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
侁侁 豺狼从目,往来侁侁些。--《楚辞·招魂》 侁shēn 1.行貌。 2.众多貌。参见"侁侁"。 3.古侯国名。商代有侁。见宋罗泌《路史.国名纪己二.商世侯伯》。
đàn ngườimáy dịch
shēnTHÂN
侁侁 豺狼从目,往来侁侁些。--《楚辞·招魂》 侁shēn 1.行貌。 2.众多貌。参见"侁侁"。 3.古侯国名。商代有侁。见宋罗泌《路史.国名纪己二.商世侯伯》。