字義Nghĩa
bắt đầu, khởi đầumáy dịch
chùTHỤC
- 1.bắt đầu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
俶〈形〉 (形声。从人,叔声。经传皆以淑为之。本义善;美好) 同本义 俶,善也。--《说文》 有俶其城。--《诗·大雅·崧高》 又如俶辰(良辰);俶灵(天赋的聪明才智);俶献(古时把应时珍美新物献给国君) 厚 俶,厚也。俶甚者,厚甚也。平地七尺雪,厚莫甚于此矣。--王引之《经义述闻·公羊传》 奇异 俶傥瑰玮。--司马相如《子虚赋》 又如俶奇(奇异);俶诡(奇异滑稽);俶乱(诡奇杂乱) 俶〈副〉 开始 令终有俶。--《诗·大雅·既醉》 俶拢天经。--《书·伪允征》 燕与羞俶。-- 俶chù ⒈〈古〉作,筑,开始~其城。~衽则请(衽席子。此处指铺席)。 俶tì[俶傥]不拘束,豪爽大方风流~傥。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.