字義Nghĩa
trạng tháimáy dịch
chēngXƯNG
- 1.biến thể của 稱|称[cheng1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
偁 同称”。称赞;称谓 偁chēng 1.称举。 2.称呼。
組詞Từ chứa chữ này
- 王禹偁Wang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại Tống
- 范公偁Phạm Công Xưng (thế kỷ 12), tác giả Nam Tống của tác phẩm Quá Đình Lục 過庭錄|过庭录