字義Nghĩa
không đối mặtmáy dịch
bèiBỘI
- 1.không vâng lời
- 2.đứng quay lưng vào nhau
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
偝〈动〉 背向着 偝,向偝。--《广韵》 毋偝立。--《礼记·投壶》 又如偝立(背向站立) 背弃;违反 利禄先死者而后生者则民不偝。--《礼记·坊记》 偝bèi 1.背向着。 2.背弃;违反。
không đối mặtmáy dịch
bèiBỘI
偝〈动〉 背向着 偝,向偝。--《广韵》 毋偝立。--《礼记·投壶》 又如偝立(背向站立) 背弃;违反 利禄先死者而后生者则民不偝。--《礼记·坊记》 偝bèi 1.背向着。 2.背弃;违反。