字義Nghĩa
có tàimáy dịch
cāiTI
- 1.(văn học) uyên bác; học rộng
- 2.(văn học) tài hoa; tài năng xuất chúng
- 3.phiên âm Đài Loan [sai1]
sīTI
- 1.dùng trong 偲偲 [si1 si1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
偲 多才 卢重偲,其人美且偲。--《诗·齐风·卢令》 偲偲 朋友切切偲偲。--《论语》 偲cāi 1.多才。《诗.齐风.卢令》"卢重鋣,其人美且偲。"毛传"偲,布也。"一说偲为多须之貌。见宋朱熹《诗集传》。 偲sī 1.见"偲偲"。