字義Nghĩa
Dũng cảmmáy dịch
xiànGIẢN
- 1.can đảm
- 2.anh dũng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
僩piào 1.矫捷;敏疾。参见"僩轻"﹑"僩悍"。 2.轻忽。参见"僩弃"。 3.轻狂。参见"僩急"。 4.通"剽"。劫取。参见"僩声"。
Dũng cảmmáy dịch
xiànGIẢN
僩piào 1.矫捷;敏疾。参见"僩轻"﹑"僩悍"。 2.轻忽。参见"僩弃"。 3.轻狂。参见"僩急"。 4.通"剽"。劫取。参见"僩声"。