字義Nghĩa
không rõ
àiÁI
- 1.không rõ
- 2.mơ hồ
- 3.mờ ảo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
僾 仿佛;好像 僾,仿佛也。从人,爱声。--《说文》 僾然必有见乎其位。--《礼记·祭义》。 又如僾然(仿佛,隐约) 僾ài 1.隐约,仿佛。 2.气咽。谓不能顺畅呼吸。 3.见"僾逮"。
không rõ
àiÁI
僾 仿佛;好像 僾,仿佛也。从人,爱声。--《说文》 僾然必有见乎其位。--《礼记·祭义》。 又如僾然(仿佛,隐约) 僾ài 1.隐约,仿佛。 2.气咽。谓不能顺畅呼吸。 3.见"僾逮"。