字義Nghĩa
che phủmáy dịch
mìMỊCH
- 1.bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 軍|军[jun1], 冠[guan1] v.v., còn gọi là 禿寶蓋|秃宝盖[tu1 bao3 gai4] hoặc 平寶蓋|平宝盖[ping2 bao3 gai4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
冖 mì"幂"的古字。覆盖。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Chiếc vải che phủ