字義Nghĩa
cái máy mài gỗmáy dịch
páoBÀO
- 1.đào
- 2.khai quật
- 3.(tục) loại trừ
bàoBÀO
- 1.bào của thợ mộc
- 2.bào (gỗ)
- 3.bào mỏng
bàoBÀO
- 1.biến thể của 刨[bao4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
刨 刨子 刨床”的简称 刨 用刨子或刨床刮平木材或钢材等 刨床 用于金属材料的平面加工和各种直线的成型面的加工的一种机床 刨子上的木制部分 刨刀 刨光 刨花 刨花板 刨 bào ①刨子或刨床,刮平木材或金属材料的工具牛头~。 ②用刨子或刨床刮平木料或金属材料等~木板。又见páo。 刨páo ⒈挖掘~地。~花生。 ⒉减,除去~去三人,还有五人。十天~去七天,只剩三天了。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 刂 (đao) chỉ nghĩa, 包 [bāo] chỉ âm.
dao
組詞Từ chứa chữ này
- 刨冰món tráng miệng hoặc đồ uống đá bào hoặc đá nghiền
- 刨刀dụng cụ bào
- 刨子cái bào
- 刨工bào
- 刨床máy bào
- 刨根nghĩa đen: đào gốc
- 刨程chiều dài bào
- 刨花mạt gỗ
- 刨齒tạo hình răng
- 刨根兒biến thể er hoá của 刨根[pao2 gen1]
- 狗刨kiểu bơi chó
- 刨筆刀gọt bút chì
- 刨絲器dụng cụ nạo
- 刨花板ván dăm
- 龍門刨máy mài bề mặt cột đôi
- 刨根問底đào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì