字義Nghĩa
hiệu quả, tính hiệu quảmáy dịch
xiàoHIỆU
- 1.biến thể của 效[xiao4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
効xiào ⒈成果,功用~果。成~。有~。 ⒉摹仿~法。仿~。 ⒊尽,致,送,献出~力。~劳。~命。纳地~玺。
hiệu quả, tính hiệu quảmáy dịch
xiàoHIỆU
効xiào ⒈成果,功用~果。成~。有~。 ⒉摹仿~法。仿~。 ⒊尽,致,送,献出~力。~劳。~命。纳地~玺。