字義Nghĩa
vòng tròn đầy đủ, bao vâymáy dịch
zāTÁP
- 1.(văn học) bao quanh; đi vòng quanh; bao bọc
- 2.(văn học) toàn bộ; đầy đủ
- 3.(văn học) lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộn
zāTÁP
- 1.biến thể của 匝[za1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
匝 周,环绕一周叫一匝 帀,周也。从反帀而帀也。--《说文》。按,字亦作通,俗误作匝。 就,帀也。--《周礼·典瑞》注。疏一采为一币,五采则五币。” 周,币也。--《礼记·檀弓》注 匝城兵士。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如绕树三匝;在门前绕了三匝;五匝;沿鼎壁游了一匝 遍;次 帀,徧也。--《广雅》 增光遂净手同进忠到方丈来,持香到禅座前,插在炉内拜三匝。--明·佚名《梼杌闲评》 匝 环绕 水匝隍堑,于城东北合为一渎。--《水经注·河水》 又如匝栏(围栏) 笼罩, 匝(帀)zā ⒈周,圈鸟鹊南飞,绕树三~。 ⒉满,环绕浓荫~地。滋蔓~清池。
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 匝月
- 匝道lối ra vào đường cao tốc
- 匝加利亞Xa-cha-ri
- 安匝ampe-vòng (đơn vị lực từ động)
- 縝匝dày
- 拉匝祿Lazarus (phiên âm Công giáo)
- 納匝肋Nazareth
- 密密匝匝dày