字義Nghĩa
bốn mươi, thứ bốn mươimáy dịch
xìTẤP
- 1.bốn mươi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
卌qióng 1.恭谨貌。见"卌卌"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Bốn vạch đếm; so sánh với mười 十, hai mươi 廿, và ba mươi 卅
Ghép từ các phần: