字義Nghĩa
(thông tục) ở tạimáy dịch
xǐ
- 1.ở, trong hoặc trên (tiếng Quảng Đông)
- 2.tương đương trong Quan Thoại: 在[zai4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
喺béi 1.方言。动词。表示人或事物所处的位置。 2.方言。介词。在;于。表示时间﹑处所﹑范围等。
(thông tục) ở tạimáy dịch
xǐ
喺béi 1.方言。动词。表示人或事物所处的位置。 2.方言。介词。在;于。表示时间﹑处所﹑范围等。