系統Hệ thống
連續學習 / Chuỗi ngày
23天
不積跬步,無以至千里。
— 荀子
đất sétmáy dịch
lùLỤC
坴lù 1.块状土厐大貌。亦指大土块。 2.地名用字。也作"陆"。 3.姓。
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
埚 — đất
Ghép từ các phần: