字義Nghĩa
đống, khối trònmáy dịch
yáoNGHIÊU
- 1.biến thể của 堯|尧, vua Nghiêu truyền thuyết, khoảng năm 2200 TCN
- 2.đê điều
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
垚yáo土高的样子。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một đống đất sét 土 của đất
Ghép từ các phần: