字義Nghĩa
đá lồimáy dịch
xù
- 1.giá để cốc bằng đất còn được gọi là 反坫[fan3 dian4] (cổ)
- 2.biến thể cũ của 序
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
垿xù 1.反坫之异名。参见"反坫"。 2.用于人名。山东莱阳有王垿,精书法,常为人写匾,时有"有腔皆谭(谭鑫培),无匾不垿"之语。
đá lồimáy dịch
xù
垿xù 1.反坫之异名。参见"反坫"。 2.用于人名。山东莱阳有王垿,精书法,常为人写匾,时有"有腔皆谭(谭鑫培),无匾不垿"之语。