字義Nghĩa
bốn bức tườngmáy dịch
àoÁO
- 1.lô đất xây dựng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
墺〈名〉 (形声,从土,奥声。本义可以定居的地方) 同本义 墺,四方土可居也。--《说文》 四奥既宅。--《汉书·地理志》 浙江、福建等沿海一带称山间平地(多用于地名) 惟独肯嫁进深山野墺里去的女人少,所以她就到手了八十千。--鲁迅《祝福》 墺ào 可以居住的地方。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.