字義Nghĩa
trốngmáy dịch
ZhùTRÚ
- 1.họ [Zhu4]
zhùTRÚ
- 1.trống (cổ đại)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
壴zhù 1.陈放乐器于上而可见。 2.鼓架。 3.同"竖"。 4.姓。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
một cái trống có miệng trống treo trên giá, có lông trên đỉnh; đất trên đỉnh