字義Nghĩa
họmáy dịch
YúnVÂN
- 1.họ [Yun2]
- 2.(dùng trong tên riêng, chủ yếu là tên nữ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
妘 姓 妘,祝融之后姓也。从女,云声。--《说文》 相传为上古时代高辛氏的后代 女子人名用字 妘yún 1.姓。相传为上古高辛氏时火正祝融的后裔。
họmáy dịch
YúnVÂN
妘 姓 妘,祝融之后姓也。从女,云声。--《说文》 相传为上古时代高辛氏的后代 女子人名用字 妘yún 1.姓。相传为上古高辛氏时火正祝融的后裔。