字義Nghĩa
cẩn thận, hèn nhát, yếu đuốimáy dịch
zhuǎnCHUYỂN
- 1.(tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà, xe và vợ (房子[fang2 zi5], 車子|车子[che1 zi5] và 妻子[qi1 zi5])
- 2.(cổ) cẩn trọng
- 3.nhút nhát
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
nhiều đứa trẻ bị bỏ rơi 子 biểu thị một trại trẻ mồ côi
Ghép từ các phần: