字義Nghĩa
đúng, đúng đắnmáy dịch
duìĐỐI
- 1.biến thể tiếng Nhật của 對|对[dui4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
対duì 1."对"的日本用简体汉字。
字的故事Chuyện chữ
ĐỐI (対) – đối đáp (dạng giản của 對): Bàn tay (寸) giơ ra chào văn hay (文) — mặt ĐỐI mặt, đáp lời nhau.
đúng, đúng đắnmáy dịch
duìĐỐI
対duì 1."对"的日本用简体汉字。
ĐỐI (対) – đối đáp (dạng giản của 對): Bàn tay (寸) giơ ra chào văn hay (文) — mặt ĐỐI mặt, đáp lời nhau.