字義Nghĩa
bắt, bắt giữmáy dịch
yìDẶC
- 1.bắn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
弋 (象形。甲骨文字形。本义小木桩。今字作杙”) 同本义 以钩弋压下枝,令着地。--《齐民要术》 系有绳子的箭,用来射鸟 指禽鸟 十二月,鸣弋。弋也者,禽也。--《大戴礼记》 姓氏 美孟弋矣。--《诗·傭风·桑柔》 弋 射。用带绳子的箭射猎 戈,缴射也。--《玉篇》 弋凫与雁。--《诗·郑风·女曰鸡鸣》。疏弋,谓以绳系矢而射之也。” 公弋取 弋yì ⒈〈古〉用带绳子的箭射~白鹄。泛指射猎~获。 ⒉取~其能者。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Hình ảnh một mũi tên bắn từ cung
組詞Từ chứa chữ này
- 弋江Yijiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
- 弋陽huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
- 弋江區Yijiang, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
- 弋陽縣huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
- 弋陽縣Yiyang, huyện thuộc thành phố Shangrao [上饶市], tỉnh Giang Tây
- 巡弋tuần tra bằng tàu
- 游弋tuần tiễu