學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Hộp đựng cungmáy dịch

tāoTHAO

  1. 1.ống đựng cung
  2. 2.che đậy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

弢〈名〉 (会意。从弓,比,象下垂的装饰物。本义弓袋) 同本义 弢,弓衣也。--《说文》 弢无弓。--《国语·齐语》 矢服谓之弢。--《小尔雅》 吾伏弢呕血,鼓音不衰。--《左传》 囊;套子 乃内旌于弢中。--《左传·成公十六年》 韬略,用兵的谋略 从说之则以金版六弢。--《庄子·徐无鬼》 《周史六弢》六篇。--《汉书·艺文志》 弢 〈动〉 通韬”。隐藏 弢迹匿光。--陆机《汉高功臣颂》 又如弢弓(藏弓入弢);弢光(弢迹匿光的省语。指隐藏光采才华,不表露于外);弢 弢tāo 1.弓袋。 2.泛指袋子﹑套子。 3.引申为用袋子套起来。 4.束缚,禁锢。 5.同"韬"。隐藏,收敛。 6.同"韬"。韬略。古有兵书《六弢》。 7.铠甲。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 弢 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict