字義Nghĩa
Đơn vị đo hình trònmáy dịch
jìng
- 1.radian (toán học)
- 2.nay viết là 弧度
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
弪 即弧度” 弪jìng〈名〉指弧度。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
弰 — cung
Ghép từ các phần:
Đơn vị đo hình trònmáy dịch
jìng
弪 即弧度” 弪jìng〈名〉指弧度。
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
弰 — cung
Ghép từ các phần: