字義Nghĩa
cung đã căng hếtmáy dịch
péngBẰNG
- 1.cung mạnh
- 2.dây cung
- 3.lấp đầy; đầy đủ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
弸péng 1.本指弓强劲有力。 2.引申为强盛﹑兴盛。 3.弓弦。 4.犹充满。 5.弓力不强。 6.引申为微弱无力。
cung đã căng hếtmáy dịch
péngBẰNG
弸péng 1.本指弓强劲有力。 2.引申为强盛﹑兴盛。 3.弓弦。 4.犹充满。 5.弓力不强。 6.引申为微弱无力。