字義Nghĩa
chân thànhmáy dịch
bìPHỨC
- 1.u sầu
- 2.chân thành
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
愊 至诚 愊,诚志也。从心,畐声。--《说文》 发奋悃愊。--《汉书·刘向传》 愊bì 1.诚恳,至诚。参见"悃愊"﹑"愊实"。 2.郁结。参见"愊愊"﹑"愊臆"。
chân thànhmáy dịch
bìPHỨC
愊 至诚 愊,诚志也。从心,畐声。--《说文》 发奋悃愊。--《汉书·刘向传》 愊bì 1.诚恳,至诚。参见"悃愊"﹑"愊实"。 2.郁结。参见"愊愊"﹑"愊臆"。