字義Nghĩa
chia, phân bổmáy dịch
bānBAN
- 1.biến thể của 頒|颁[ban1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
攽 (会意。从攴、从分,分亦声。本义分发) 同本义 攽,分也。--《说文》 乃惟孺子攽。--《书·洛诰》 颁布 经传皆以颁以班为之。--朱骏声《说文通训定声》 攽bān 1.分。 2.颁布。 3.文采盛明貌。 攽bīn 1.分。 2.颁布。 3.文采盛明貌。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.