字義Nghĩa
dài, xa xôimáy dịch
XiòngQUÝNH
- 1.họ [Xiong4]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
đi
Ghép từ các phần:
dài, xa xôimáy dịch
XiòngQUÝNH
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
đi
Ghép từ các phần: