字義Nghĩa
loại cờ cổmáy dịch
máoMAO
- 1.cờ trang trí bằng đuôi động vật
màoMẠO
- 1.biến thể của 耄[mao4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
旄 同本义 旄,幢也。--《说文》。本用妈犛牛尾,注于旗之竿首,故曰旄◇又用羽,或兼用氂与羽焉。 右秉白旄。--《书·牧誓》 建彼旄矣。--《诗·小雅·出车》 见羽旄之美。--《孟子》 总光耀之采旄。--《史记·司马相如传》 乐师有旄舞。--《周礼·旄人》 上将拥旄西出征。--岑参《轮台歌》 又如旄钺(本为旗帜和兵器。代指军权);旄麾(即旌麾。帅旗);旄象(饰以象牙的旌旗) 牦牛尾 羽旄齿革。--《国语·晋语》 又如旄羽(牦牛尾和雉羽);旄狄(即旄羽) 旄máo ⒈〈古〉用牦牛尾做装饰的旗帜。泛指大旗拥~出征。 ⒉牦牛尾~羽。 旄mào 1.年老。 2.眼睛昏花。 3.昏乱。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
cờ làm bằng lông thú; lông cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 旄倪biến thể của 耄倪[mao4 ni2]
- 旄期biến thể của 耄期[mao4 qi1]
- 旄車chiến xa cổ đại
- 白旄黃鉞cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự