學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nóimáy dịch

yuēVIẾT

  1. 1.nói
  2. 2.phát biểu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

曰〈动〉 (指事。甲骨文字形,下象口形,加上的短横表示声气。本义说,说道) 同本义 曰,言也。--《广雅》 子曰何其。--《诗·魏风·园有桃》 女曰鸡鸣。--《诗·郑风·女曰鸡鸣》 子曰。--《论语·学而》。皇疏发语之端也。” 曰有大艰于西土。--《书·大诰》 曰师曰弟子云者。--唐·韩愈《师说》 若业为吾所有…曰姑俟异日观。--清·袁枚《黄生借书说》 又如子曰;国人皆曰可杀 叫做 五行一曰水,二曰火,三曰木,四曰金,五曰土。--《书·洪范》 明有奇巧人曰王叔远。--明·魏学洢《核舟记》 文曰 曰yuē ⒈说孔子~。 ⒉叫做名~农民夜校。 ⒊文言句首、句中语气词~归~归。

字源Chiết tự

Chỉ sự 指事

Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.

Hình ảnh một cái miệng mở 口

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 曰 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict