字義Nghĩa
xấu, bại hoại, ácmáy dịch
cānNGẠT
- 1.chữ giản thể vòng hai của 餐[can1]
dǎiNGẠT
- 1.biến thể cũ của 歹[dai3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
歺dǎi ⒈古同歹”。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một xác chết; so sánh 歹
Ghép từ các phần: