字義Nghĩa
sông núi, suối nhỏmáy dịch
xī
- 1.biến thể tiếng Nhật của 溪[xi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
渓〈名〉 污垢,斑渍 如渓浊(污浊);渓然(污秽); 渓 〈动〉 沉沦;埋没 如渓汩;渓湎(沉湎浊流。亦指流俗) 渓tiǎn 1.污浊;卑污。参见"渓浊"。 2.见"渓涊"。 3.沉沦,埋没。参见"渓汩"。
sông núi, suối nhỏmáy dịch
xī
渓〈名〉 污垢,斑渍 如渓浊(污浊);渓然(污秽); 渓 〈动〉 沉沦;埋没 如渓汩;渓湎(沉湎浊流。亦指流俗) 渓tiǎn 1.污浊;卑污。参见"渓浊"。 2.见"渓涊"。 3.沉沦,埋没。参见"渓汩"。