字義Nghĩa
sông ở An Huymáy dịch
YǐngDĨNH
- 1.họ [Ying3]
- 2.sông ở Hà Nam và An Huy
yǐngDĨNH
- 1.vỏ hạt
- 2.đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnh
組詞Từ chứa chữ này
- 潁上Vĩnh Thượng, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
- 潁州Yingzhou, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy
- 潁東Yingdong, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy
- 潁泉Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy
- 潁上縣Yingshang, một huyện ở Fuyang 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
- 潁州區Yingzhou, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy
- 潁東區Yingdong, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy
- 潁泉區Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy
- 臨潁huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
- 臨潁縣huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
- 臨潁縣Linying, một huyện thuộc thành phố Luohe [Luo4 he2 Shi4], Hà Nam