字義Nghĩa
bộ 87máy dịch
zhǎoTRẢO
- 1.bộ "trảo" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 87)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
爫zhǎo 1.汉字部首,同部首"爪"。用"爫"作部首的例字有﹕妥﹑孚﹑采等。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
cái vuốt của chim; so sánh với 爪
bộ 87máy dịch
zhǎoTRẢO
爫zhǎo 1.汉字部首,同部首"爪"。用"爫"作部首的例字有﹕妥﹑孚﹑采等。
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
cái vuốt của chim; so sánh với 爪