字義Nghĩa
Đá quý đẹp, kém ngọcmáy dịch
qínCẦM
- 1.biến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
琹 次于玉的美石 彼都人士,充耳琹实。--《诗·小雅》 我友于征,彼郑之子,如琹如英,德音孔明。--唐·肖颖士《江有枫》 琹xiù美石,像玉的石头。
Đá quý đẹp, kém ngọcmáy dịch
qínCẦM
琹 次于玉的美石 彼都人士,充耳琹实。--《诗·小雅》 我友于征,彼郑之子,如琹如英,德音孔明。--唐·肖颖士《江有枫》 琹xiù美石,像玉的石头。