字義Nghĩa
không cần thiếtmáy dịch
béng
- 1.biến thể cũ của 甭[beng2]
- 2.không cần
fèng
- 1.chữ viết tắt của 勿用
- 2.(tiếng địa phương) không cần
- 3.xin đừng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
甮dàng 1.用砖砌的井壁。 2.姓◇秦有甮耐虎。
không cần thiếtmáy dịch
béng
fèng
甮dàng 1.用砖砌的井壁。 2.姓◇秦有甮耐虎。