字義Nghĩa
con nhện (nói riêng)máy dịch
zhá
- 1.dùng trong 曱甴[yue1 zha2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
甴měng 1.甑带。《淮南子.说山训》"弊箄甑甴在袇茵之上,虽贪者不搏。"高诱注"甴﹑甑带;搏,取。'甴',读'蛙黾'之'黾'也。"
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
con nhện (nói riêng)máy dịch
zhá
甴měng 1.甑带。《淮南子.说山训》"弊箄甑甴在袇茵之上,虽贪者不搏。"高诱注"甴﹑甑带;搏,取。'甴',读'蛙黾'之'黾'也。"
Ghép từ các phần: