字義Nghĩa
đất liền kềmáy dịch
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
畕jiāng 1.相邻的田地。《说文.田部》﹕"畕,比田也。从二田。"一说同"疆"。《正字通.田部》﹕"畕,畺本字……《正讹》﹕'畕,田界也。从二田会意。'或作畺,俗作 疆。"一说以疆界义释畕为误。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
đất liền kềmáy dịch
畕jiāng 1.相邻的田地。《说文.田部》﹕"畕,比田也。从二田。"一说同"疆"。《正字通.田部》﹕"畕,畺本字……《正讹》﹕'畕,田界也。从二田会意。'或作畺,俗作 疆。"一说以疆界义释畕为误。
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.