字義Nghĩa
chânmáy dịch
bōBÁT
- 1.bộ Khang Hy số 105, được biết đến là 登字頭|登字头[deng1 zi4 tou2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
癶bō 1.汉字部首之一。 2.两脚相背。 3.表示两足在行走。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
bậ — Hai chân
chânmáy dịch
bōBÁT
癶bō 1.汉字部首之一。 2.两脚相背。 3.表示两足在行走。
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
bậ — Hai chân