字義Nghĩa
chậu đựng ítmáy dịch
mǐnMÃNH
- 1.(hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông
- 2.bộ số 108
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
皿 (象形。小篆字形,象碗、盆之类的食器。本义器皿) 同本义。泛指碗碟杯盘一类饮食用具 皿,饭器之用器也。--《说文》 于交皿虫为衜。--《左传·昭公元年》。注器也。” 是不昭谷明而皿衜也。--《国语·晋语》 牲杀器皿。--《孟子》。注皿所以覆器者也。” 器皿非满案。--宋·司马光《训俭示康》 又如皿金(金属器皿);皿卷(清代科举,顺天乡试监生的试卷);皿器(盛物用具的统称) 皿mǐn
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Ghép từ các phần: